命 nghĩa là gì
mìngHán Việt: MỆNH
sinh mệnh
Nghĩa
mìngHSK 6Hán Việt: MỆNHPhổ biến #1484
- sinh mệnh
- số phận
- mệnh lệnh hoặc chỉ huy
- đặt tên, danh hiệu, v.v.
Tiếng Anh: life; fate; order or command; to assign a name, title etc
Chữ thành phần
Từ ghép với 命
- 命运mìng yùn số phận; định mệnh; LT:個|个[ge4]
- 命令mìng lìng mệnh lệnh; lệnh; LT:道[dao4],個|个[ge4]
- 命名mìng míng đặt tên; phong tên; rửa tội
- 命题mìng tí mệnh đề (logic, toán học); ra đề bài luận
- 命中mìng zhòng bắn trúng (mục tiêu)
- 命危mìng wēi (y học) trong tình trạng nguy kịch
- 命大mìng dà may mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)
- 命定mìng dìng được định sẵn
- 命根mìng gēn huyết mạch; thứ mà người ta trân quý nhất trong đời; (khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)
- 命案mìng àn vụ án giết người; vụ án mạng
- 命理mìng lǐ số mệnh; tiền định; nghệ thuật bói toán
- 命盘mìng pán lá số tử vi (chiêm tinh)
- 命相mìng xiàng lá số tử vi
- 命脉mìng mài mạch sống
- 命苦mìng kǔ sinh ra dưới vì sao xấu
- 命薄mìng bó kém may mắn
- 命途mìng tú con đường đời; số phận
- 命门mìng mén (Đông y) thận phải; (Đông y) huyệt Mệnh Môn, nằm giữa hai thận; vùng giữa hai thận
- 命中率mìng zhòng lǜ tỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm
- 命令列mìng lìng liè dòng lệnh (máy tính) (Đài Loan)