品 nghĩa là gì
pǐnHán Việt: PHẨM
(hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng
Nghĩa
pǐnHSK 5Hán Việt: PHẨMPhổ biến #2922
- (hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng
- (hình thức kết hợp) cấp; hạng
- loại; kiểu; dạng
- tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình
- nếm thứ gì đó; thử
- phê bình; bình luận; đánh giá; nhận xét
- phím (trên đàn guitar hoặc tỳ bà)
Tiếng Anh: (bound form) article; commodity; product; goods; (bound form) grade; rank; kind; type; variety; character; disposition; nature; temperament; to taste sth; to sample; to criticize; to comment; to judge; to size up
Chữ thành phần
Từ ghép với 品
- 品质pǐn zhì tính cách; chất lượng vốn có (của một người); chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.)
- 品种pǐn zhǒng giống; loại; LT:個|个[ge4]
- 品牌pǐn pái tên thương hiệu; nhãn hiệu
- 品尝pǐn cháng nếm một chút; nếm thử
- 品位pǐn wèi cấp bậc; hạng; chất lượng
- 品德pǐn dé phẩm chất đạo đức