存 nghĩa là gì
cúnHán Việt: TỒN
tồn tại
Nghĩa
cúnHSK 3Hán Việt: TỒNPhổ biến #2114
- tồn tại
- gửi
- lưu trữ
- giữ
- sống sót
Tiếng Anh: to exist; to deposit; to store; to keep; to survive
Chữ thành phần
Từ ghép với 存
- 存在cún zài tồn tại; là; sự tồn tại
- 存款cún kuǎn gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng; khoản tiền gửi ngân hàng
- 存放cún fàng gửi để lưu trữ; lưu trữ; gửi nhờ ai đó trông nom
- 存折cún zhé sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng
- 存心cún xīn cố ý
- 存亡cún wáng sống hoặc chết; tồn tại hoặc diệt vong
- 存储cún chǔ tích trữ; dự trữ; (máy tính) lưu
- 存入cún rù gửi vào (ví dụ: tài khoản ngân hàng)
- 存取cún qǔ lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.); (máy tính) truy cập (dữ liệu)
- 存户cún hù người gửi tiền (trong ngân hàng hoặc cổ phiếu)
- 存有cún yǒu lưu trữ; giữ; chứa đựng (cảm xúc)
- 存根cún gēn cuống
- 存档cún dàng lưu trữ; đặt vào hồ sơ; dữ liệu đã lưu (cho trò chơi điện tử, v.v.)
- 存活cún huó sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng); sự sống sót
- 存留cún liú còn lại; tồn tại
- 存簿cún bù sổ tiết kiệm; sổ tài khoản ngân hàng
- 存续cún xù tiếp tục tồn tại
- 存货cún huò hàng tồn kho; hàng lưu kho
- 存贷cún dài tiền gửi và khoản vay
- 存量cún liàng dự trữ