局侷 · 跼 nghĩa là gì
júHán Việt: CỤC
hẹp
Nghĩa (3 cách đọc)
júHSK 4Hán Việt: CỤCPhổ biến #736
- hẹp
Tiếng Anh: narrow
júHSK 4Hán Việt: CỤCPhổ biến #736
- văn phòng
- tình huống
- lượng từ cho trò chơi: ván, sét, vòng, v.v.
Tiếng Anh: office; situation; classifier for games: match, set, round etc
júHSK 4Hán Việt: CỤCPhổ biến #736
- chật chội; hẹp
Tiếng Anh: cramped; narrow