投 nghĩa là gì
tóuHán Việt: ĐẦU
ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
Nghĩa
tóuHSK 4Hán Việt: ĐẦUPhổ biến #1081
- ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
- bỏ phiếu
- phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.)
- bỏ vào (tiền đầu tư, xu để vận hành máy bán hàng tự động)
- gửi (thư, bản thảo, v.v.)
- lao mình vào (sông, giếng, v.v. để tự tử)
- đi đến; tìm nơi trú ẩn; đặt mình vào tay ai
- (thông tục) xả (quần áo) trong nước
Tiếng Anh: to throw (sth in a specific direction: ball, javelin, grenade etc); to cast (a ballot); to cast (a glance, a shadow etc); to put in (money for investment, a coin to operate a slot machine); to send (a letter, a manuscript etc); to throw oneself into (a river, a well etc to commit suicide)