拍 nghĩa là gì
pāiHán Việt: PHẾCH
vỗ
Nghĩa
pāiHSK 3Hán Việt: PHẾCHPhổ biến #567
- vỗ
- vỗ tay
- tát
- đập
- chụp (ảnh)
- quay (phim)
- vợt (thể thao)
- nhịp (âm nhạc)
Tiếng Anh: to pat; to clap; to slap; to swat; to take (a photo); to shoot (a film)
Chữ thành phần
Từ ghép với 拍
- 拍照pāi zhào chụp ảnh
- 拍摄pāi shè chụp (ảnh); quay (phim)
- 拍卖pāi mài bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
- 拍戏pāi xì quay phim
- 拍板pāi bǎn bảng clapper; búa của người đấu giá; gõ nhịp bằng phách
- 拍出pāi chū bán đấu giá; đạt mức giá nhất định tại buổi đấu giá
- 拍子pāi zi nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi); vợt (thể thao)
- 拍客pāi kè công dân làm báo (thường đăng video tài liệu ngắn tự sản xuất lên mạng)
- 拍岸pāi àn vỗ vào bờ (sóng)
- 拍手pāi shǒu vỗ tay
- 拍打pāi da vỗ; đập; (chim) vỗ cánh
- 拍拖pāi tuō (tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó
- 拍击pāi jī tát; đập
- 拍案pāi àn ngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.); bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v.
- 拍档pāi dàng đối tác
- 拍演pāi yǎn (phương ngữ) biểu diễn; diễn (trong vở kịch,...)
- 拍片pāi piàn quay phim; chụp ảnh y tế
- 拍发pāi fā gửi; gửi điện tín
- 拍砖pāi zhuān (tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề
- 拍号pāi hào nhịp (âm nhạc)