拱 nghĩa là gì
gǒngHán Việt: CÕNG
chắp tay chào
Nghĩa
gǒngHSK 7Hán Việt: CÕNG
- chắp tay chào
- vây quanh
- uốn cong
- đào đất bằng mõm
- dạng vòm
Tiếng Anh: to cup one's hands in salute; to surround; to arch; to dig earth with the snout; arched
Chữ thành phần
Từ ghép với 拱
- 拱墅Gǒng shù quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
- 拱墩gǒng dūn trụ vòm
- 拱坝gǒng bà đập vòng cung
- 拱度gǒng dù độ cong
- 拱廊gǒng láng hành lang vòm (tầng có mái vòm phía trên lối đi bên trong gian giữa của nhà thờ)
- 拱形gǒng xíng hình vòm
- 拱手gǒng shǒu chắp tay cung kính hoặc chào hỏi; (nghĩa bóng) phục tùng
- 拱抱gǒng bào bao bọc; bao quanh
- 拱柱gǒng zhù cột của mái vòm
- 拱桥gǒng qiáo cầu vòm
- 拱状gǒng zhuàng hình vòm; mái vòm; dạng vòm
- 拱璧gǒng bì một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; bóng nghĩa: một bảo vật
- 拱肩gǒng jiān khoảng tường cong (lấp đầy giữa hai vòm kề nhau)
- 拱卫gǒng wèi bao quanh và bảo vệ
- 拱道gǒng dào lối đi có vòm
- 拱门gǒng mén cửa vòm
- 拱顶gǒng dǐng mái vòm; khung vòm
- 拱点gǒng diǎn (thiên văn) điểm viễn; điểm cận
- 拱墅区Gǒng shù qū quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
- 拱手旁观gǒng shǒu páng guān khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)