拳 nghĩa là gì
quánHán Việt: QUYỀN
nắm đấm
Nghĩa
quánHSK 7Hán Việt: QUYỀNPhổ biến #3246
- nắm đấm
- đấm bốc
Tiếng Anh: fist; boxing
Chữ thành phần
Từ ghép với 拳
- 拳头quán tou nắm đấm; bàn tay siết chặt; Lượng từ: 個|个[ge4]
- 拳交quán jiāo thụt nắm đấm (hành vi tình dục)
- 拳师quán shī huấn luyện viên boxing; sư phụ quyền thuật
- 拳手quán shǒu võ sĩ quyền Anh
- 拳打quán dǎ đấm
- 拳拳quán quán tha thiết; chân thành
- 拳击quán jī môn quyền Anh
- 拳曲quán qū co lại; uốn cong
- 拳棒quán bàng võ thuật; nghĩa đen: quyền và côn
- 拳法quán fǎ quyền thuật; kỹ thuật chiến đấu
- 拳王quán wáng nhà vô địch boxing
- 拳脚quán jiǎo võ thuật Trung Hoa; quyền cước; đấm và đá
- 拳术quán shù quyền thuật
- 拳击手quán jī shǒu võ sĩ quyền anh
- 拳击台quán jī tái sàn đấu quyền anh
- 拳打脚踢quán dǎ jiǎo tī nghĩa đen: đấm và đá (thành ngữ); đánh đập; nghĩa bóng: quyết tâm giải quyết vấn đề
- 拳击比赛quán jī bǐ sài trận đấu quyền anh
- 拳击选手quán jī xuǎn shǒu võ sĩ quyền anh
- 拳脚相向quán jiǎo xiāng xiàng đối đầu; trao đổi đòn đánh; mưa quyền cước lên ai đó
- 拳头产品quán tou chǎn pǐn sản phẩm cạnh tranh; hàng hóa ưu việt; có sức ảnh hưởng mạnh