拿㧱 · 拏 nghĩa là gì
náHán Việt: NÃ
biến thể cũ của 拿[na2]
Nghĩa (3 cách đọc)
náHSK 1Hán Việt: NÃPhổ biến #287
- biến thể cũ của 拿[na2]
Tiếng Anh: old variant of 拿[na2]
náHSK 1Hán Việt: NÃPhổ biến #287
- biến thể của 拿[na2]
Tiếng Anh: variant of 拿[na2]
náHSK 1Hán Việt: NÃPhổ biến #287
- cầm
- nắm
- bắt
- chụp
- lấy
- (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
Tiếng Anh: to hold; to seize; to catch; to apprehend; to take; (used in the same way as 把[ba3]: to mark the following noun as a direct object)