指 nghĩa là gì
zhǐHán Việt: CHỈ
ngón tay
Nghĩa
zhǐHSK 3Hán Việt: CHỈPhổ biến #639
- ngón tay
- chỉ vào hoặc đến
- chỉ ra hoặc đề cập đến
- phụ thuộc vào
- dựa vào
- (tóc) dựng đứng lên
Tiếng Anh: finger; to point at or to; to indicate or refer to; to depend on; to count on; (of hair) to stand on end
Chữ thành phần
Từ ghép với 指
- 指导zhǐ dǎo hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo
- 指出zhǐ chū chỉ ra; nêu ra
- 指挥zhǐ huī chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn
- 指示zhǐ shì chỉ ra; chỉ dẫn; hướng dẫn
- 指责zhǐ zé chỉ trích; tìm lỗi; lên án
- 指甲zhǐ jia móng tay
- 指标zhǐ biāo mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch; chỉ số; chỉ báo; biển chỉ dẫn
- 指定zhǐ dìng chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn
- 指数zhǐ shù (chỉ số thống kê, số liệu); (toán) số mũ; chỉ số
- 指头zhǐ tou ngón tay; ngón chân; LT: 個|个[ge4]
- 指望zhǐ wàng trông cậy vào; hy vọng vào; triển vọng; hy vọng
- 指引zhǐ yǐn hướng dẫn; chỉ dẫn; chỉ (đường)
- 指令zhǐ lìng mệnh lệnh; lệnh; hướng dẫn
- 指向zhǐ xiàng chỉ về; phục vụ; hướng đến
- 指南zhǐ nán hướng dẫn; sách hướng dẫn
- 指点zhǐ diǎn chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn
- 指教zhǐ jiào đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến
- 指手画脚zhǐ shǒu huà jiǎo khoa tay múa chân (thành ngữ); giải thích bằng cách vung tay; phê phán hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện
- 指南针zhǐ nán zhēn la bàn
- 指事zhǐ shì chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn gọi là chữ tự giải thích