插揷 nghĩa là gì
chāHán Việt: CHẮP
cắm
Nghĩa (2 cách đọc)
chāHSK 5Hán Việt: CHẮPPhổ biến #2875
- cắm
- vào
- đâm
- tham gia
- can thiệp
- xen vào
Tiếng Anh: to insert; stick in; pierce; to take part in; to interfere; to interpose
chāHSK 5Hán Việt: CHẮPPhổ biến #2875
- biến thể cũ của 插[cha1]
Tiếng Anh: old variant of 插[cha1]