摊攤 nghĩa là gì
tānHán Việt: NẶN
trải ra
Nghĩa
tānHSK 7Hán Việt: NẶN
- trải ra
- quầy hàng
Tiếng Anh: to spread out; vendor's stand
Chữ thành phần
Từ ghép với 摊
- 摊儿tān r biến thể er hoá của 攤|摊[tan1]
- 摊位tān wèi gian hàng của người bán
- 摊售tān shòu dựng quầy hàng
- 摊商tān shāng chủ quầy hàng; người bán rong
- 摊子tān zi quầy; sạp hàng; (nghĩa bóng) cấu trúc tổ chức; quy mô hoạt động
- 摊手tān shǒu giơ tay lên; thả lỏng tay; buông bỏ
- 摊提tān tí phân bổ chi phí; sự phân bổ chi phí
- 摊挡tān dǎng xem 攤檔|摊档[tan1 dang4]
- 摊晒tān shài trải ra để phơi khô
- 摊档tān dàng (tiếng địa phương) sạp hàng của người bán
- 摊派tān pài phân bổ chi phí, trách nhiệm, v.v.; yêu cầu đóng góp
- 摊牌tān pái lật ngửa bài
- 摊薄tān báo (tài chính) pha loãng (lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu)
- 摊贩tān fàn người bán hàng rong; người bán dạo
- 摊销tān xiāo khấu hao; sự khấu hao
- 摊钱tān qián chia sẻ chi phí
- 摊开tān kāi mở ra; trải ra
- 摊头tān tóu quầy hàng của người bán
- 摊点tān diǎn nơi đặt quầy hàng của người bán
- 摊事儿tān shì r (khẩu ngữ) gặp rắc rối