擦 nghĩa là gì
cāHán Việt: XÁT
chà; cào
Nghĩa
cāHSK 4Hán Việt: XÁTPhổ biến #1952
- chà; cào
- lao; đánh bóng
- thoa (son, kem v.v.)
- lướt qua
- bào sợi (rau củ v.v.)
Tiếng Anh: to rub; to scratch; to wipe; to polish; to apply (lipstick, lotion etc); to brush (past); to shred (a vegetable etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 擦
- 擦干cā gān lau khô
- 擦亮cā liàng đánh bóng
- 擦伤cā shāng làm trầy; làm xước; cọ sát; sướt; trầy xước; vết xước; vết trầy
- 擦子cā zi cục tẩy; (nhà bếp) dụng cụ bào; dụng cụ nạo
- 擦写cā xiě xoá
- 擦抹cā mǒ lau chùi
- 擦拭cā shì lau sạch
- 擦掉cā diào lau đi
- 擦掠cā lüè chạm qua; sượt qua; cào
- 擦撞cā zhuàng quệt (xe, v.v.); tạo ra (tia lửa) bằng cách đánh đá lửa; (ví dụ) tạo ra (điều gì đó mới mẻ) qua tương tác
- 擦油cā yóu thoa dầu; xức dầu
- 擦洗cā xǐ rửa sạch (bằng nước hoặc cồn); lau rửa; lao chùi
- 擦澡cā zǎo kỳ cọ bằng khăn ướt; tắm lau người
- 擦丝cā sī bào (phô mai, cà rốt v.v.); xé sợi
- 擦边cā biān tiếp xúc nhẹ với mép của cái gì đó; (ví dụ) gần (một độ tuổi nhất định); gần (nguy hiểm); (ví dụ) cận biên (về mức độ liên quan hoặc hợp pháp)
- 擦音cā yīn âm xát
- 擦屁股cā pì gu lau chùi mông; (bóng) (thông tục) dọn dẹp mớ hỗn độn cho người khác
- 擦擦笔cā cā bǐ bút có thể xóa
- 擦棒球cā bàng qiú cú chạm bóng bị foul
- 擦碗布cā wǎn bù khăn lau chén; khăn lau bát