条條 nghĩa là gì
tiáoHán Việt: ĐIỀU
dải
Nghĩa
tiáoHSK 2Hán Việt: ĐIỀUPhổ biến #277
- dải
- mục
- điều
- khoản (của luật hoặc hiệp ước)
- lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)
Tiếng Anh: strip; item; article; clause (of law or treaty); classifier for long thin things (ribbon, river, road, trousers etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 条
- 条件tiáo jiàn điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện
- 条例tiáo lì quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
- 条款tiáo kuǎn điều khoản (của hợp đồng hoặc luật); LT:項|项[xiang4]
- 条约tiáo yuē hiệp ước; thỏa thuận; LT:個|个[ge4]
- 条理tiáo lǐ sắp xếp; trật tự; ngăn nắp
- 条凳tiáo dèng ghế dài