测測 nghĩa là gì
cèHán Việt: TRẮC
khảo sát
Nghĩa
cèHSK 4Hán Việt: TRẮCPhổ biến #3003
- khảo sát
- đo
- phỏng đoán
Tiếng Anh: to survey; to measure; to conjecture
Chữ thành phần
Từ ghép với 测
- 测试cè shì kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra
- 测量cè liáng khảo sát; đo; lường
- 测定cè dìng xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
- 测验cè yàn bài kiểm tra; kiểm tra; LT:次[ci4],個|个[ge4]
- 测算cè suàn đo lường và tính toán
- 测报cè bào ước tính và báo cáo; đánh giá
- 测天cè tiān quan sát thiên văn
- 测孕cè yùn xét nghiệm thai kỳ
- 测序cè xù giải trình tự (DNA, v.v.)
- 测度cè dù phép đo (toán học)
- 测度cè duó ước lượng; phỏng đoán
- 测控cè kòng đo lường và kiểm soát
- 测深cè shēn đo độ sâu (của biển)
- 测温cè wēn đo nhiệt độ
- 测知cè zhī phát hiện; cảm nhận
- 测绘cè huì khảo sát và vẽ bản đồ; lập bản đồ
- 测评cè píng kiểm tra và đánh giá
- 测锤cè chuí quả dọi
- 测地线cè dì xiàn đường trắc địa; đường trắc địa (đường cong)
- 测径器cè jìng qì thước kẹp