演 nghĩa là gì
yǎnHán Việt: DIỄN
biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn)
Nghĩa
yǎnHSK 3Hán Việt: DIỄNPhổ biến #1613
- biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn)
- (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)
Tiếng Anh: to perform (a play etc); to stage (a show); (bound form) to develop; to play out; to carry out (a task)
Chữ thành phần
Từ ghép với 演
- 演出yǎn chū diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn)
- 演员yǎn yuán diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 演唱会yǎn chàng huì buổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn
- 演唱yǎn chàng hát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc
- 演讲yǎn jiǎng diễn thuyết; phát biểu
- 演奏yǎn zòu biểu diễn nhạc cụ
- 演绎yǎn yì (câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất
- 演习yǎn xí (quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn
- 演戏yǎn xì diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ
- 演示yǎn shì trình diễn; cho thấy; thuyết trình
- 演技yǎn jì diễn xuất; kỹ năng biểu diễn
- 演变yǎn biàn phát triển; tiến hóa
- 演说yǎn shuō bài phát biểu; diễn thuyết
- 演练yǎn liàn diễn tập; thực hành
- 演艺圈yǎn yì quān giới showbiz
- 演播室yǎn bō shì phòng thu phát sóng
- 演剧yǎn jù diễn kịch
- 演化yǎn huà tiến hóa; sự tiến hóa
- 演播yǎn bō biểu diễn phát sóng; bài giảng truyền hình hoặc podcast
- 演替yǎn tì sự kế tiếp (của các thay đổi trong một quần xã sinh thái); trình tự phát triển tự nhiên