爱愛 nghĩa là gì
ài
yêu; thích
Nghĩa
àiHSK 1Phổ biến #130
- yêu; thích
- tình cảm
- có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
Tiếng Anh: to love; to be fond of; to like; affection; to be inclined (to do sth); to tend to (happen)
Chữ thành phần
Từ ghép với 爱
- 爱好ài hào thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích; LT:個|个[ge4]
- 爱情ài qíng lãng mạn; tình yêu (lãng mạn); LT:份[fen4]
- 爱人ài ren vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc); LT:個|个[ge4]
- 爱心ài xīn lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 爱国ài guó yêu nước; ái quốc
- 爱护ài hù yêu quý; trân trọng; chăm sóc
- 爱惜ài xī trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm
- 爱不释手ài bù shì shǒu (thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
- 爱面子ài miàn zi thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái
- 爱理不理ài lǐ bù lǐ (thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ
- 爱戴ài dài yêu thương và tôn trọng
- 爱上ài shàng phải lòng; đang yêu
- 爱侣ài lǚ người yêu
- 爱问Ài wèn iAsk.com, công cụ tìm kiếm của Sina 新浪
- 爱奴Ài nú xem 阿伊努[A1 yi1 nu3]
- 爱子ài zǐ người con trai yêu quý
- 爱将ài jiàng phó tướng đáng tin cậy
- 爱州Ài zhōu Iowa, tiểu bang Mỹ (viết tắt của 愛奧華州|爱奥华州[Ai4 ao4 hua2 zhou1])
- 爱巢ài cháo tổ ấm
- 爱德Ài dé Aide (thương hiệu)