牵牽 nghĩa là gì
qiān
dắt
Nghĩa
qiānHSK 6Phổ biến #3847
- dắt
- theo sát (một con vật bằng dây)
- (dạng kết hợp) liên quan
- lôi kéo
Tiếng Anh: to lead along; to pull (an animal on a tether); (bound form) to involve; to draw in
Chữ thành phần
Từ ghép với 牵
- 牵挂qiān guà lo lắng về; quan tâm về
- 牵涉qiān shè liên quan; bị liên lụy
- 牵扯qiān chě liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen
- 牵制qiān zhì kiểm soát; kiềm chế; hạn chế
- 牵头qiān tóu dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung)
- 牵动qiān dòng ảnh hưởng; tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó
- 牵就qiān jiù nhượng bộ; từ bỏ
- 牵引qiān yǐn kéo; kéo (một cỗ xe); kéo đi
- 牵强qiān qiǎng gượng ép; không hợp lý (chuỗi lập luận)
- 牵心qiān xīn lo lắng; quan tâm
- 牵手qiān shǒu nắm tay
- 牵扶qiān fú dẫn dắt
- 牵掣qiān chè cản trở; ngăn trở
- 牵牛Qiān niú sao Altair; Ngưu Lang trong câu chuyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女
- 牵牛qiān niú hoa bìm bìm (Pharbitis nil)
- 牵累qiān lěi làm gánh nặng; gây rắc rối; liên lụy
- 牵绊qiān bàn ràng buộc; kìm hãm; cản trở
- 牵线qiān xiàn giật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn
- 牵绳qiān shéng dây kéo
- 牵缠qiān chán liên lụy; làm ai đó vướng vào