画畫 nghĩa là gì
huàHán Việt: HOẠ
vẽ; tô tranh
Nghĩa
huàHSK 2Hán Việt: HOẠPhổ biến #1119
- vẽ; tô tranh
- bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1])
- vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4])
- nét chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4])
- (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃|划[hua4])
Tiếng Anh: to draw; to paint; picture; painting (CL:幅[fu2],張|张[zhang1]); to draw (a line) (variant of 劃|划[hua4]); stroke of a Chinese character (variant of 劃|划[hua4]); (calligraphy) horizontal stroke (variant of 劃|划[hua4])
Chữ thành phần
Từ ghép với 画
- 画家huà jiā họa sĩ; LT:個|个[ge4]
- 画儿huà r bức tranh; hình vẽ; bức vẽ
- 画面huà miàn cảnh; quang cảnh; bức tranh
- 画展huà zhǎn triển lãm nghệ thuật
- 画册huà cè tập tranh
- 画龙点睛huà lóng diǎn jīng vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng; phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động; vài lời để làm rõ ý