稳穩 nghĩa là gì
wěnHán Việt: ỦN
ổn định; vững vàng; ổn thoả
Nghĩa
wěnHSK 4Hán Việt: ỦNPhổ biến #3303
- ổn định; vững vàng; ổn thoả
Tiếng Anh: settled; steady; stable
Chữ thành phần
Từ ghép với 稳
- 稳定wěn dìng vững vàng; ổn định; sự ổn định
- 稳固wěn gù ổn định; vững chắc; kiên cố
- 稳重wěn zhòng vững vàng; đứng đắn; điềm tĩnh
- 稳健wěn jiàn vững vàng; ổn định và kiên định
- 稳妥wěn tuǒ đáng tin cậy
- 稳便wěn biàn đáng tin cậy; thuận tiện; theo ý muốn
- 稳胜wěn shèng thắng dễ dàng; thắng một cách nhẹ nhàng; viết tắt của 穩操勝券|稳操胜券, nắm chắc phần thắng
- 稳厚wěn hòu vững vàng và chân thành
- 稳压wěn yā điện áp ổn định
- 稳婆wěn pó bà đỡ (thuật ngữ cũ)
- 稳实wěn shí vững vàng; bình tĩnh và thực tế
- 稳恒wěn héng ổn định; ổn định và lâu dài; hằng số
- 稳态wěn tài trạng thái ổn định; cân bằng nội môi
- 稳拿wěn ná thu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được
- 稳控wěn kòng kiểm soát tình hình; ổn định
- 稳步wěn bù một cách ổn định; nhịp độ ổn định
- 稳获wěn huò bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được
- 稳当wěn dang đáng tin cậy; an toàn; ổn định
- 稳练wěn liàn vững vàng và thành thạo; khéo léo và đáng tin cậy
- 稳贴wěn tiē an toàn; xoa dịu; làm yên lòng