粪糞 nghĩa là gì
fènHán Việt: PHÂN
phân
Nghĩa
fènHSK 7Hán Việt: PHÂN
- phân
- chất thải
Tiếng Anh: manure; dung
Chữ thành phần
Từ ghép với 粪
- 粪便fèn biàn phân; chất bài tiết; phân người
- 粪凼fèn dàng hầm cầu; hố phân
- 粪土fèn tǔ đất bẩn; phân và đất; (ví von) thứ vô giá trị
- 粪坑fèn kēng hố xí; hầm phân
- 粪尿fèn niào phân và nước tiểu; chất thải bài tiết
- 粪石fèn shí phân hoá thạch
- 粪耙fèn pá cào phân
- 粪肥fèn féi phân bón hữu cơ; phân chuồng
- 粪草fèn cǎo rác; rác rưởi
- 粪蛆fèn qū giòi phân
- 粪道fèn dào khoang chứa phân (ở chim)
- 粪除fèn chú (văn học) dọn dẹp
- 粪青fèn qīng thanh niên rác rưởi, đồng âm mỉa mai của 憤青|愤青[fen4 qing1]
- 粪化石fèn huà shí phân hoá thạch
- 粪金龟fèn jīn guī bọ hung
- 粪金龟子fèn jīn guī zǐ bọ hung