细細 nghĩa là gì
xìHán Việt: TỚI
mỏng hoặc thon
Nghĩa
xìHSK 4Hán Việt: TỚIPhổ biến #3744
- mỏng hoặc thon
- mịn như hạt
- mỏng và mềm
- mịn
- mong manh
- nhỏ nhặt
- (âm thanh) nhỏ
- tiết kiệm
Tiếng Anh: thin or slender; finely particulate; thin and soft; fine; delicate; trifling