网網 nghĩa là gì
wǎngHán Việt: VÕNG
lưới
Nghĩa
wǎngHSK 2Hán Việt: VÕNGPhổ biến #1491
- lưới
- mạng lưới
Tiếng Anh: net; web; network; to net; to catch with a net
Chữ thành phần
Từ ghép với 网
- 网上wǎng shàng trực tuyến
- 网友wǎng yǒu bạn online; người dùng Internet
- 网站wǎng zhàn trang web
- 网球wǎng qiú quần vợt; trái bóng tennis; LT:個|个[ge4]
- 网络Wǎng luò Internet
- 网络wǎng luò mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)
- 网址wǎng zhǐ trang web; địa chỉ web; URL
- 网页wǎng yè trang web
- 网吧wǎng bā quán Internet
- 网点wǎng diǎn (tin học) nút trong một mạng; (thương mại) điểm bán hàng; chi nhánh
- 网民wǎng mín người dùng web; cư dân mạng
- 网下wǎng xià (của một hoạt động) ngoại tuyến (không thực hiện qua Internet)
- 网传wǎng chuán (của đoạn video, tin đồn, v.v.) lan truyền trên Internet
- 网剧wǎng jù phim chiếu mạng
- 网卡wǎng kǎ thẻ thích ứng mạng (tin học)
- 网咖wǎng kā quán Internet (Đài Loan)
- 网售wǎng shòu bán trực tuyến
- 网孔wǎng kǒng lưới
- 网室wǎng shì khu vực che lưới (bảo vệ cây trồng)
- 网布wǎng bù (dệt may) vải lưới; vải tuyn