臭 nghĩa là gì
chòu · xiùHán Việt: XÚ
mùi hôi
Nghĩa (2 cách đọc)
chòuHSK 5Hán Việt: XÚPhổ biến #2909
- mùi hôi
- hôi thối
- ngửi (mùi khó chịu)
- đáng ghét
- kinh tởm
- tồi tệ
- xấu
- rất nghiêm khắc
- tàn nhẫn
- đạn xịt (đạn dược)
Tiếng Anh: stench; smelly; to smell (bad); repulsive; loathsome; terrible
xiùHSK 5Hán Việt: XÚPhổ biến #2909
- khứu giác
- ngửi thấy mùi hôi
Tiếng Anh: sense of smell; smell bad