舞 nghĩa là gì
wǔHán Việt: VŨ
nhảy múa
Nghĩa
wǔHSK 5Hán Việt: VŨPhổ biến #1675
- nhảy múa
- vung
- vẩy
Tiếng Anh: to dance; to wield; to brandish
Chữ thành phần
Từ ghép với 舞
- 舞台wǔ tái (nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường
- 舞蹈wǔ dǎo múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa
- 舞厅wǔ tīng phòng khiêu vũ; LT:間|间[jian1]
- 舞伴wǔ bàn bạn nhảy
- 舞剧wǔ jù vũ kịch; ba lê
- 舞剑wǔ jiàn múa kiếm
- 舞动wǔ dòng chuyển động như đang múa; vung (một dụng cụ); vẫy
- 舞场wǔ chǎng sàn nhảy
- 舞妓wǔ jì (từ mượn) maiko; vũ nữ tập sự
- 舞姿wǔ zī tư thế và động tác của vũ công
- 舞娘wǔ niáng vũ công nữ
- 舞弄wǔ nòng vẫy; vung
- 舞弊wǔ bì thực hiện hành vi gian lận
- 舞技wǔ jì kỹ năng múa
- 舞抃wǔ biàn nhảy múa vì vui sướng
- 舞曲wǔ qǔ nhạc khiêu vũ
- 舞会wǔ huì nhảy; dạ tiệc; buổi tiệc
- 舞步wǔ bù bước nhảy
- 舞池wǔ chí sàn nhảy
- 舞狮wǔ shī múa lân (hình thức múa truyền thống của Trung Quốc)