茶 nghĩa là gì
cháHán Việt: TRÀ
trà
Nghĩa
cháHSK 1Hán Việt: TRÀPhổ biến #1910
- trà
- cây trà
- LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
Tiếng Anh: tea; tea plant; CL:杯[bei1],壺|壶[hu2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 茶
- 茶叶chá yè trà; lá trà; LT:盒[he2],罐[guan4],包[bao1],片[pian4]
- 茶道chá dào trà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản
- 茶馆儿chá guǎn r quán trà
- 茶具chá jù bộ ấm chén trà; dụng cụ pha trà
- 茶几chá jī bàn nhỏ; bàn cà phê; bàn trà (loại bàn trang trí có khay đựng trà)
- 茶包chá bāo túi trà; (tiếng lóng) rắc rối (từ mượn)
- 茶匙chá chí thìa cà phê
- 茶坊chá fáng quán trà
- 茶垢chá gòu vết trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
- 茶壶chá hú ấm trà; LT:把[ba3]
- 茶座chá zuò quán trà; quầy trà có chỗ ngồi; vườn trà hoặc chỗ ngồi trong quán trà
- 茶房chá fáng bồi bàn; quản gia; khuân vác
- 茶叙chá xù uống trà và trò chuyện; một buổi họp mặt nhỏ không chính thức với trà và đồ ăn nhẹ
- 茶晶chá jīng thạch anh vàng; hoàng ngọc
- 茶会chá huì tiệc trà
- 茶杯chá bēi tách trà; cốc trà; cốc
- 茶楼chá lóu nhà trà (thường hai tầng)
- 茶树chá shù cây trà; Camellia sinensis
- 茶水chá shuǐ nước trà pha số lượng lớn dùng lá trà rẻ tiền
- 茶碗chá wǎn tách trà