荒 nghĩa là gì
huāngHán Việt: HOANG
hoang vu
Nghĩa
huāngHSK 7Hán Việt: HOANG
- hoang vu
- thiếu hụt
- khan hiếm
- không còn thực hành nữa
- vô lý
- chưa canh tác
- sao lãng
Tiếng Anh: desolate; shortage; scarce; out of practice; absurd; uncultivated
Chữ thành phần
Từ ghép với 荒
- 荒谬huāng miù phi lý; nực cười
- 荒凉huāng liáng hoang vắng
- 荒诞huāng dàn khó tin; không thể tin được; lố bịch
- 荒唐huāng táng khó tin; ngớ ngẩn; lố bịch
- 荒井Huāng jǐng Arai (họ Nhật Bản)
- 荒僻huāng pì hoang vắng; hẻo lánh; xa xôi
- 荒原huāng yuán đất hoang
- 荒地huāng dì đất hoang; đất chưa canh tác
- 荒寒huāng hán hoang vắng và lạnh lẽo; vùng đất băng giá
- 荒山huāng shān núi hoang; đồi cằn cỗi
- 荒岛huāng dǎo hòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
- 荒年huāng nián năm mất mùa
- 荒废huāng fèi bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang
- 荒旱huāng hàn hạn hán
- 荒村huāng cūn ngôi làng bị bỏ hoang
- 荒弃huāng qì bỏ hoang; để lãng phí
- 荒淫huāng yín dâm loạn
- 荒漠huāng mò sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi; rộng lớn và hoang vắng
- 荒疏huāng shū bị mất thực hành; mất tay nghề
- 荒瘠huāng jí hoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ