装裝 nghĩa là gì
zhuāngHán Việt: TRANG
trang sức
Nghĩa
zhuāngHSK 2Hán Việt: TRANGPhổ biến #741
- trang sức
- trang trí
- mặc
- quần áo
- trang phục (của diễn viên trong vở kịch)
- đóng vai
- giả vờ
- lắp đặt
- sửa chữa
- gói (thứ gì vào túi)
- tải
- đóng gói
Tiếng Anh: adornment; to adorn; dress; clothing; costume (of an actor in a play); to play a role