议議 nghĩa là gì
yìHán Việt: NGHỊ
bình luận
Nghĩa
yìHSK 7Hán Việt: NGHỊ
- bình luận
- thảo luận
- đề xuất
Tiếng Anh: to comment on; to discuss; to suggest
Chữ thành phần
Từ ghép với 议
- 议论yì lùn bình luận; nói về; thảo luận
- 议题yì tí chủ đề thảo luận; chủ đề; đề tài
- 议员yì yuán thành viên (của cơ quan lập pháp); đại diện
- 议会yì huì quốc hội; hội đồng lập pháp
- 议程yì chéng chương trình nghị sự; mục chương trình nghị sự
- 议事yì shì thảo luận công việc chính thức
- 议付yì fù đàm phán (tài chính)
- 议价yì jià mặc cả; đàm phán giá cả
- 议和yì hé đàm phán hòa bình
- 议定yì dìng đạt được thỏa thuận; thống nhất
- 议席yì xí ghế trong quốc hội hoặc cơ quan lập pháp
- 议政yì zhèng thảo luận chính trị
- 议案yì àn đề xuất; kiến nghị
- 议决yì jué quyết định (trong cuộc họp); thông qua (tức là thông qua nghị quyết)
- 议长yì zhǎng chủ tịch (của một hội đồng lập pháp); người phát ngôn
- 议院yì yuàn quốc hội; nghị viện; hội đồng lập pháp
- 议定书yì dìng shū nghị định thư; hiệp ước
- 议会制yì huì zhì hệ thống nghị viện
- 议事日程yì shì rì chéng chương trình nghị sự
- 议论纷纷yì lùn fēn fēn thảo luận sôi nổi (thành ngữ); bàn tán xôn xao