讲講 nghĩa là gì
jiǎngHán Việt: GIẢNG
nói
Nghĩa
jiǎngHSK 2Hán Việt: GIẢNGPhổ biến #555
- nói
- giải thích
- đàm phán
- nhấn mạnh
- kĩ lưỡng
- về mặt nào đó
- bài nói
- chia sẻ
Tiếng Anh: to speak; to explain; to negotiate; to emphasize; to be particular about; as far as sth is concerned
Chữ thành phần
Từ ghép với 讲
- 讲话jiǎng huà bài phát biểu; nói; trò chuyện
- 讲座jiǎng zuò một khóa bài giảng; LT:個|个[ge4]
- 讲究jiǎng jiu chú trọng; chọn lọc kỹ lưỡng; chọn một cách tao nhã
- 讲课jiǎng kè dạy; giảng bài
- 讲述jiǎng shù kể về; thuật lại; trình bày
- 讲解jiǎng jiě giải thích
- 讲学jiǎng xué giảng dạy (về một ngành học)
- 讲价jiǎng jià mặc cả (về giá); trả giá; thương lượng giá cả
- 讲到jiǎng dào nói về việc gì
- 讲史jiǎng shǐ câu chuyện lịch sử
- 讲和jiǎng hé làm hòa; hòa giải
- 讲堂jiǎng táng giảng đường; LT:家[jia1],間|间[jian1]
- 讲坛jiǎng tán một cái bục (để nói)
- 讲师jiǎng shī người hướng dẫn; giảng viên
- 讲授jiǎng shòu giảng bài; giảng dạy
- 讲明jiǎng míng giải thích
- 讲桌jiǎng zhuō bục giảng; bục phát biểu
- 讲求jiǎng qiú chú trọng; nhấn mạnh; kỹ lưỡng
- 讲演jiǎng yǎn diễn thuyết; phát biểu trước công chúng
- 讲理jiǎng lǐ tranh luận; lý luận với ai; nói lý