败敗 nghĩa là gì
bàiHán Việt: BẠI
đánh bại
Nghĩa
bàiHSK 4Hán Việt: BẠIPhổ biến #4262
- đánh bại
- phá hỏng
- thua (một đối thủ)
- thất bại
- héo úa
Tiếng Anh: to defeat; to damage; to lose (to an opponent); to fail; to wither
Chữ thành phần
Từ ghép với 败
- 败坏bài huài hủy hoại; tham nhũng; làm suy yếu
- 败亡bài wáng bị đánh bại và tan rã
- 败仗bài zhàng trận thua; thất bại
- 败光bài guāng phung phí tài sản; phá tán gia sản
- 败北bài běi (văn học) bị đánh bại (trong chiến tranh); chịu thất bại (trong thể thao, v.v.)
- 败子bài zǐ xem 敗家子|败家子[bai4 jia1 zi3]
- 败家bài jiā phung phí gia sản
- 败局bài jú trận thua; trận chiến thua
- 败德bài dé hành vi xấu xa
- 败战bài zhàn thua trận; nghĩa bóng: người thua (trong một cuộc thi hoặc bầu cử)
- 败毒bài dú (Đông y) giải viêm và nhiệt bên trong; giải độc
- 败火bài huǒ giảm viêm hoặc nhiệt bên trong
- 败笔bài bǐ nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa; biểu đạt sai trong viết lách
- 败絮bài xù hư hỏng; xuống cấp; xộc xệch
- 败绩bài jì bị đánh bại hoàn toàn; bị thất trận
- 败胃bài wèi mất khẩu vị
- 败兴bài xìng thất vọng
- 败落bài luò (về địa vị hoặc tài sản) suy tàn; (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát; xuống cấp
- 败诉bài sù thua kiện
- 败走bài zǒu chạy trốn (trong thất bại)