贪貪 nghĩa là gì
tānHán Việt: THAM
có khao khát mãnh liệt
Nghĩa
tānHSK 7Hán Việt: THAM
- có khao khát mãnh liệt
- thèm muốn
- tham lam
- tham nhũng
Tiếng Anh: to have a voracious desire for; to covet; greedy; corrupt
Chữ thành phần
Từ ghép với 贪
- 贪婪tān lán tham lam; tham vọng; ngốn nghiến
- 贪污tān wū tham nhũng; tham ô
- 贪玩儿tān wán r biến thể er hoá của 貪玩|贪玩[tan1 wan2]
- 贪占tān zhàn tham ô
- 贪吃tān chī háu ăn; phàm ăn
- 贪嘴tān zuǐ tham ăn
- 贪图tān tú tham lam; tìm kiếm (tiền tài, danh vọng)
- 贪官tān guān quan chức tham nhũng; quan lại hám lợi; quan tham
- 贪心tān xīn tham lam
- 贪欲tān yù tham lam; tham vọng; tham lam vô độ
- 贪恋tān liàn lưu luyến; không nỡ từ bỏ (gì đó); đam mê (sự hưởng thụ, v.v.)
- 贪杯tān bēi uống quá chén
- 贪求tān qiú theo đuổi một cách tham lam; khao khát
- 贪渎tān dú (về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ
- 贪玩tān wán chỉ muốn vui chơi; chỉ muốn giải trí, và trốn tránh kỷ luật bản thân
- 贪腐tān fǔ tham nhũng
- 贪色tān sè tham sắc; đam mê nhục dục với phụ nữ
- 贪财tān cái tham lam tiền bạc
- 贪鄙tān bǐ tham lam và bủn xỉn
- 贪食tān shí tham ăn; tham lam