赶趕 nghĩa là gì
gǎn
đuổi kịp; bắt kịp
Nghĩa
gǎnHSK 3Phổ biến #2113
- đuổi kịp; bắt kịp
- vội; gấp
- cố gắng bắt (xe buýt,...)
- lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi
- tận dụng (cơ hội)
- cho đến; trước (một thời điểm nhất định)
Tiếng Anh: to overtake; to catch up with; to hurry; to rush; to try to catch (the bus etc); to drive (cattle etc) forward; to drive (sb) away; to avail oneself of (an opportunity); until; by (a certain time)