轻輕 nghĩa là gì
qīngHán Việt: KHINH
nhẹ
Nghĩa
qīngHSK 2Hán Việt: KHINHPhổ biến #1814
- nhẹ
- dễ
- dịu dàng
- mềm mại
- khinh suất
- không quan trọng
- hời hợt
- ít số lượng
- không nhấn mạnh
- trung lập
- coi thường
Tiếng Anh: light; easy; gentle; soft; reckless; unimportant
Chữ thành phần
Từ ghép với 轻
- 轻松qīng sōng nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn
- 轻易qīng yì dễ dàng; đơn giản; một cách thiếu thận trọng; cẩu thả
- 轻微qīng wēi nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể
- 轻而易举qīng ér yì jǔ dễ dàng; không có khó khăn
- 轻型qīng xíng nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)
- 轻蔑qīng miè khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị; khinh thường; miệt thị