迷 nghĩa là gì
míHán Việt: MÊ
làm bối rối
Nghĩa
míHSK 3Hán Việt: MÊPhổ biến #2123
- làm bối rối
- mê mẩn
- người hâm mộ
- nhà nhiệt tình
- lạc
- mơ hồ
Tiếng Anh: to bewilder; crazy about; fan; enthusiast; lost; confused
Chữ thành phần
Từ ghép với 迷
- 迷人mí rén quyến rũ; mê hoặc; lôi cuốn
- 迷信mí xìn mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó)
- 迷失mí shī mất phương hướng; bị lạc
- 迷惑mí huo làm bối rối; làm hoang mang; làm khó hiểu
- 迷路mí lù lạc đường; lạc; mê cung
- 迷恋mí liàn say mê; bị quyến rũ; đam mê
- 迷惑不解mí huò bù jiě cảm thấy bối rối
- 迷上mí shàng trở nên hứng thú với; bị mê hoặc bởi
- 迷乱mí luàn mơ hồ
- 迷住mí zhu làm mê hoặc; hấp dẫn mạnh; mê đắm
- 迷你mí nǐ mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
- 迷因mí yīn meme (từ mượn)
- 迷梦mí mèng ảo tưởng; kế hoạch không thể thực hiện
- 迷奸mí jiān chuốc thuốc mê rồi cưỡng hiếp ai đó
- 迷宫mí gōng mê cung; mê lộ
- 迷幻mí huàn ảo giác; thức thần
- 迷彩mí cǎi ngụy trang
- 迷思mí sī huyền thoại (từ mượn)
- 迷惘mí wǎng bối rối; mất phương hướng
- 迷晕mí yūn đánh thuốc mê; làm cho bất tỉnh