通 nghĩa là gì
tōng · tòngHán Việt: THÔNG
đi qua
Nghĩa (2 cách đọc)
tōngHSK 2Hán Việt: THÔNGPhổ biến #1155
- đi qua
- biết rõ
- (hậu tố) chuyên gia
- kết nối
- giao tiếp
- mở
- thông
- lượng từ cho thư, điện báo, cuộc gọi điện thoại, v.v.
Tiếng Anh: to go through; to know well; (suffix) expert; to connect; to communicate; open
tòngHSK 2Hán Việt: THÔNGPhổ biến #1155
- lượng từ cho một hoạt động, thực hiện toàn bộ (tràng chửi rủa, đợt chơi nhạc, cơn uống rượu, v.v.)
Tiếng Anh: classifier for an activity, taken in its entirety (tirade of abuse, stint of music playing, bout of drinking etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 通
- 通过tōng guò đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi)
- 通知tōng zhī thông báo; thông tin; thông tri
- 通常tōng cháng thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường
- 通信tōng xìn trao đổi thư từ; giao tiếp; truyền thông
- 通知书tōng zhī shū thông báo bằng văn bản
- 通用tōng yòng sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau