避 nghĩa là gì
bìHán Việt: TỊ
tránh
Nghĩa
bìHSK 4Hán Việt: TỊ
- tránh
- lẩn
- trốn
- chạy trốn
- tránh xa
- rời đi
- trốn khỏi
Tiếng Anh: to avoid; to shun; to flee; to escape; to keep away from; to leave
Chữ thành phần
Từ ghép với 避
- 避免bì miǎn ngăn chặn; ngăn ngừa; tránh
- 避难bì nàn trú ẩn; tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn (chính trị, v.v.)
- 避暑bì shǔ nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè; tránh nóng ở nơi nghỉ mát; phòng chống cảm nắng
- 避世bì shì lánh đời
- 避嫌bì xián tránh gây nghi ngờ
- 避孕bì yùn tránh thai
- 避寒bì hán tránh rét bằng cách đi nghỉ đông
- 避役bì yì tắc kè hoa
- 避忌bì jì tránh như điều cấm kỵ
- 避恶bì è tránh điều ác
- 避税bì shuì trốn thuế; lách thuế
- 避署bì shǔ đi nghỉ mát mùa hè
- 避讳bì huì tránh điều cấm kỵ (thường là tên của hoàng đế hoặc người lớn tuổi)
- 避讳bì hui tránh từ hoặc chủ đề cấm kỵ; tránh; tránh né
- 避让bì ràng tránh; nhường (trong giao thông); tránh đường
- 避邪bì xié tránh tà
- 避开bì kāi tránh; lẩn tránh; tránh xa
- 避险bì xiǎn trốn tránh nguy hiểm; tránh nguy hiểm; giảm thiểu rủi ro
- 避风bì fēng trú gió; tránh né; ở ẩn để tránh rắc rối
- 避孕丸bì yùn wán thuốc tránh thai