银銀 nghĩa là gì
yínHán Việt: NGÂN
bạc
Nghĩa
yínHSK 3Hán Việt: NGÂNPhổ biến #2564
- bạc
- màu bạc
- liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ
Tiếng Anh: silver; silver-colored; relating to money or currency
Chữ thành phần
Từ ghép với 银
- 银行yín háng ngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4]
- 银行卡yín háng kǎ thẻ ngân hàng; thẻ ATM
- 银牌yín pái huy chương bạc; LT: 枚[mei2]
- 银幕yín mù màn hình chiếu phim
- 银丹yín dān bạc nitrat nung chảy (điếu bạc nitrat, dùng làm chất đốt cháy)
- 银亮yín liàng sáng bóng như bạc
- 银保yín bǎo bảo hiểm ngân hàng; bảo hiểm liên kết ngân hàng
- 银元yín yuán bạc nén (tiền tệ trước đây); cũng viết 銀圓|银圆; đô la bạc
- 银光yín guāng ánh sáng bạc; sáng trắng rực; rạng ngời trắng
- 银两yín liǎng bạc (dùng làm tiền tệ)
- 银匠yín jiàng thợ bạc
- 银器yín qì đồ bạc
- 银圆yín yuán bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元; đô la bạc
- 银坛yín tán giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; vòng tròn điện ảnh
- 银婚yín hūn kỷ niệm cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)
- 银子yín zi tiền; bạc
- 银屏yín píng truyền hình; màn hình TV; màn ảnh rộng
- 银屑yín xiè bạc clorua AgCL
- 银川Yín chuān thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
- 银州Yín zhōu quận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh