香 nghĩa là gì
xiāngHán Việt: HƯƠNG
thơm
Nghĩa
xiāngHSK 3Hán Việt: HƯƠNGPhổ biến #1953
- thơm
- ngửi thơm
- hương thơm
- ngon hoặc hấp dẫn
- (ăn) ngon lành
- (ngủ) ngon
- nước hoa hoặc gia vị
- que hương hoặc cây nhang
- LT: 根[gen1]
Tiếng Anh: fragrant; sweet smelling; aromatic; savory or appetizing; (to eat) with relish; (of sleep) sound