鬼 nghĩa là gì
guǐHán Việt: QUỶ
linh hồn; ma; quỷ
Nghĩa
guǐHSK 5Hán Việt: QUỶPhổ biến #1498
- linh hồn; ma; quỷ
- (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó
- xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 詭|诡[gui3])
- một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc cổ đại
Tiếng Anh: disembodied spirit; ghost; devil; (suffix) person with a certain vice or addiction etc; sly; crafty; resourceful (variant of 詭|诡[gui3]); one of the 28 constellations of ancient Chinese astronomy