黏 nghĩa là gì
nián
dính; nhầy
Nghĩa
niánHSK 7
- dính; nhầy
- (Đài Loan) dán vào; dính vào; dán
Tiếng Anh: sticky; glutinous; (Tw) to adhere; to stick on; to glue
Chữ thành phần
Từ ghép với 黏
- 黏人nián rén (về trẻ con) bám dính; (về thú cưng) thích tương tác với người; thân thiện
- 黏住nián zhù bám dính
- 黏儿nián r keo; nhựa thông
- 黏合nián hé dán lại với nhau
- 黏土nián tǔ đất sét
- 黏度nián dù (vật lý) độ nhớt
- 黏性nián xìng tính dính; độ kết dính; độ nhớt
- 黏木nián mù cây amonang (Ixonanthes chinensis)
- 黏涎nián xian nước bọt; nước dãi; (khiếm nhã) dài dòng; quanh co
- 黏液nián yè dịch nhầy
- 黏滑nián huá nhầy nhụa (của thức ăn ôi thiu); nhớt; (cơ học) trượt dính
- 黏滞nián zhì nhớt
- 黏痰nián tán đờm
- 黏米nián mǐ gạo nếp; gạo dính; (tiếng địa phương) kê
- 黏糊nián hu dính; nhớt; di chuyển chậm
- 黏结nián jié kết dính; ràng buộc
- 黏膜nián mó màng nhầy
- 黏胶nián jiāo viscose
- 黏腻nián nì dính; ẩm ướt; (bóng) đeo bám
- 黏菌nián jūn nấm nhầy (Myxomycetes)