与與 nghĩa là gì
yú · yǔ · yùHán Việt: DỮ
biến thể của 歟|欤[yu2]
Nghĩa (3 cách đọc)
yúHSK 6Hán Việt: DỮPhổ biến #147
- biến thể của 歟|欤[yu2]
Tiếng Anh: variant of 歟|欤[yu2]
yǔHSK 6Hán Việt: DỮPhổ biến #147
- và
- đưa cho
- cùng với
Tiếng Anh: (formal) and; together with (linking parallel nouns, verbs, or phrases); (formal) with; from (marking the other participant in an interaction, comparison, or contrast, e.g. 與他握手|与他握手[yu3 ta1 wo4 shou3] "shake hands with him", 與去年不同|与去年不同[yu3 qu4 nian2 bu4 tong2] "different from last year"); (literary) to give; to grant; to bestow
yùHSK 6Hán Việt: DỮPhổ biến #147
- tham gia
Tiếng Anh: to take part in
Chữ thành phần
Từ ghép với 与
- 与此同时yǔ cǐ - tóng shí đồng thời; trong khi đó
- 与众不同yǔ zhòng bù tóng nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)
- 与否yǔ fǒu liệu có hay không (ở cuối một câu)
- 与其yǔ qí thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
- 与日俱增yǔ rì jù zēng tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày
- 与时俱进yǔ shí jù jìn