冷 nghĩa là gì
Lěng · lěngHán Việt: LẠNH
họ [Leng3]
Nghĩa (2 cách đọc)
LěngHSK 1Hán Việt: LẠNHPhổ biến #1027
- họ [Leng3]
Tiếng Anh: surname Leng
lěngHSK 1Hán Việt: LẠNHPhổ biến #1027
- lạnh
Tiếng Anh: cold
Chữ thành phần
Từ ghép với 冷
- 冷静lěng jìng bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
- 冷水lěng shuǐ nước lạnh; nước chưa đun; nghĩa bóng: chưa sẵn sàng (kế hoạch)
- 冷气lěng qì máy lạnh (Đài Loan)
- 冷漠lěng mò lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ
- 冷冻lěng dòng đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng
- 冷战Lěng zhàn (Mỹ-Xô) Chiến tranh Lạnh