净凈 · 淨 nghĩa là gì
jìng
biến thể của 淨|净[jing4]
Nghĩa (2 cách đọc)
jìngHSK 6Phổ biến #4961
- biến thể của 淨|净[jing4]
Tiếng Anh: variant of 淨|净[jing4]
jìngHSK 6Phổ biến #4961
- sạch
- sạch sẽ
- chỉ
- ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.)
- vai nam mặt vẽ trong kinh kịch
Tiếng Anh: clean; completely; only; net (income, exports etc); (Chinese opera) painted face male role
Chữ thành phần
Từ ghép với 净
- 净化jìng huà lọc sạch
- 净身jìng shēn tịnh thân (tức là bị thiến)
- 净值jìng zhí giá trị ròng; tài sản ròng
- 净利jìng lì lợi nhuận ròng
- 净土Jìng tǔ (Phật giáo) Tịnh Độ, thường chỉ Tây Phương Cực Lạc của Phật A Di Đà (tiếng Phạn: Sukhavati)
- 净手jìng shǒu rửa tay; (nghĩa bóng) đi vệ sinh
- 净水jìng shuǐ nước sạch; nước đã lọc
- 净尽jìng jìn loại bỏ; thanh lọc
- 净重jìng zhòng trọng lượng tịnh
- 净零jìng líng khí thải ròng bằng không (phát thải carbon bằng không)
- 净利润jìng lì rùn lợi nhuận ròng
- 净含量jìng hán liàng trọng lượng tịnh
- 净土宗Jìng tǔ zōng Phật giáo Tịnh Độ
- 净收入jìng shōu rù thu nhập ròng; lợi nhuận ròng
- 净水器jìng shuǐ qì máy lọc nước
- 净现值jìng xiàn zhí giá trị hiện tại ròng (NPV)
- 净心修身jìng xīn xiū shēn giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)
- 净身出户jìng shēn chū hù ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)