分 nghĩa là gì
fēn · fènHán Việt: PHÂN
chia; tách
Nghĩa (2 cách đọc)
fēnHSK 1Hán Việt: PHÂNPhổ biến #372
- chia; tách
- phân phối; phân bổ
- phân biệt (tốt và xấu)
- (hình thức kết hợp) chi nhánh (của một tổ chức); phụ- (như trong 分局[fen1 ju2])
- phân số
- một phần mười (của một số đơn vị)
- đơn vị chiều dài tương đương 0,33 cm
- phút (đơn vị thời gian)
- phút (đơn vị đo góc)
- một điểm (trong thể thao hoặc trò chơi)
- 0,01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ)
Tiếng Anh: to divide; to separate; to distribute; to allocate; to distinguish (good and bad); (bound form) branch of (an organization); sub- (as in 分局[fen1 ju2]); fraction; one tenth (of certain units)
fènHSK 1Hán Việt: PHÂNPhổ biến #372
- phần
- cổ phần
- thành phần
- đơn vị cấu thành
Tiếng Anh: part; share; ingredient; component