功 nghĩa là gì
gōngHán Việt: CÔNG
hành động hoặc dịch vụ có công
Nghĩa
gōngHSK 7Hán Việt: CÔNG
- hành động hoặc dịch vụ có công
- lao động
- thành quả
- dịch vụ
- thành tựu
- công (vật lý)
Tiếng Anh: meritorious deed or service; achievement; result; service; accomplishment; work (physics)
Chữ thành phần
Từ ghép với 功
- 功能gōng néng chức năng; khả năng
- 功夫gōng fu kỹ năng; nghệ thuật; kung fu
- 功课gōng kè bài tập; giao bài; nhiệm vụ
- 功劳gōng láo đóng góp; công trạng; sự công nhận
- 功效gōng xiào hiệu quả
- 功率gōng lǜ tốc độ công việc; công suất (đầu ra)
- 功力gōng lì công lực; hiệu quả; năng lực
- 功臣gōng chén quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng
- 功底gōng dǐ rèn luyện kỹ năng cơ bản; kiến thức nền tảng
- 功令gōng lìng mệnh lệnh
- 功利gōng lì tính hữu dụng
- 功勋gōng xūn thành tích; hành động xuất sắc; đóng góp (cho xã hội)
- 功名gōng míng vinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial); cấp bậc; thành tích
- 功德gōng dé thành tựu và đức hạnh
- 功业gōng yè thành tựu; công việc xuất sắc; chiến công vinh quang
- 功烈gōng liè thành tựu
- 功用gōng yòng chức năng
- 功绩gōng jì chiến công; đóng góp; công lao và thành tựu
- 功罪gōng zuì công lao và tội ác
- 功耗gōng hào tiêu thụ điện; lãng phí điện năng