反 nghĩa là gì
fǎnHán Việt: PHẢN
ngược
Nghĩa
fǎnHSK 4Hán Việt: PHẢNPhổ biến #1290
- ngược
- lộn ngược
- lộn trái
- đảo ngược
- trở lại
- phản đối
- đối lập
- chống
- phản-
- nổi loạn
- sử dụng phép loại suy
- thay vì
- viết tắt của hệ thống phiên thiết 反切[fan3 qie4]
Tiếng Anh: contrary; in reverse; inside out or upside down; to reverse; to return; to oppose
Chữ thành phần
Từ ghép với 反
- 反应fǎn yìng phản ứng; đáp lại; phản hồi
- 反对fǎn duì phản đối; chống lại
- 反正fǎn zhèng dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang
- 反复fǎn fù biến thể của 反覆|反复[fan3 fu4]
- 反复fǎn fù lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược
- 反而fǎn ér ngược lại; thay vào đó
- 反映fǎn yìng phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu
- 反抗fǎn kàng kháng cự; nổi loạn
- 反响fǎn xiǎng dư âm; phản ứng; tiếng vang
- 反问fǎn wèn hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
- 反击fǎn jī phản kích; đánh trả; phản công
- 反馈fǎn kuì gửi thông tin phản hồi; phản hồi
- 反感fǎn gǎn phản cảm; không thích; phản ứng xấu
- 反弹fǎn tán nảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngược
- 反省fǎn xǐng tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân
- 反驳fǎn bó phản bác; bác bỏ
- 反过来fǎn guo lái ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện
- 反思fǎn sī suy nghĩ lại; xem xét lại; nhìn lại
- 反常fǎn cháng bất thường; khác thường
- 反面fǎn miàn mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.)