受 nghĩa là gì
shòuHán Việt: THỤ
nhận
Nghĩa
shòuHSK 3Hán Việt: THỤPhổ biến #393
- nhận
- chấp nhận
- chịu
- phải chịu
- chịu đựng
- đứng vững
- dễ chịu
- (dấu hiệu bị động)
Tiếng Anh: to receive; to accept; to suffer; subjected to; to bear; to stand
Chữ thành phần
Từ ghép với 受
- 受到shòu dào nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
- 受伤shòu shāng bị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.); bị hại
- 受不了shòu bù liǎo không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi
- 受灾shòu zāi bị thiên tai; bị ảnh hưởng bởi thảm họa tự nhiên
- 受害人shòu hài rén nạn nhân
- 受益shòu yì hưởng lợi từ; có lợi
- 受理shòu lǐ tiếp nhận xử lý vụ án; xử lý (một dịch vụ)
- 受害shòu hài bị thiệt hại, bị thương v.v.; bị hỏng; bị thương
- 受贿shòu huì nhận hối lộ
- 受苦shòu kǔ chịu khổ
- 受骗shòu piàn bị lừa; bị mắc lừa; bị lừa gạt
- 受惊shòu jīng giật mình
- 受过shòu guò chịu trách nhiệm (thay cho người khác)
- 受罪shòu zuì chịu đựng; chịu khổ; gian khổ
- 受主shòu zhǔ chất nhận điện tử (chất bán dẫn)
- 受事shòu shì tân ngữ (của động từ ngoại); nhận nhiệm vụ
- 受享shòu xiǎng hưởng thụ
- 受任shòu rèn được bổ nhiệm; được chỉ định
- 受俸shòu fèng nhận lương của quan chức
- 受雇shòu gù được thuê; được tuyển dụng; trả lương