听聽 nghĩa là gì
yǐn · tīngHán Việt: THÍNH
cười (cổ đại)
Nghĩa (2 cách đọc)
yǐnHSK 1Hán Việt: THÍNHPhổ biến #190
- cười (cổ đại)
Tiếng Anh: smile (archaic)
tīngHSK 1Hán Việt: THÍNHPhổ biến #190
- nghe
- nghe theo; tuân theo
- một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
- lượng từ cho đồ uống đóng lon
- để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4])
- (văn học) quản lý; xử lý (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4])
Tiếng Anh: to listen to; to hear; to heed; to obey; a can (loanword from English "tin"); classifier for canned beverages; to let be; to allow (Taiwan pr. [ting4]); (literary) to administer; to deal with (Taiwan pr. [ting4])