外 nghĩa là gì
wàiHán Việt: NGOẠI
bên ngoài
Nghĩa
wàiHSK 1Hán Việt: NGOẠIPhổ biến #489
- bên ngoài
- thêm vào
- ngoại
- quốc tế
Tiếng Anh: outside; in addition; foreign; external
Chữ thành phần
Từ ghép với 外
- 外国wài guó (quốc gia) nước ngoài; LT:個|个[ge4]
- 外语wài yǔ ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]
- 外边wài bian bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài
- 外地wài dì các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
- 外卖wài mài (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về
- 外面wài miàn bên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
- 外交wài jiāo ngoại giao; thuộc ngoại giao; công việc đối ngoại
- 外文wài wén ngoại ngữ (viết)
- 外套wài tào áo khoác; áo jacket; LT:件[jian4]
- 外交官wài jiāo guān nhà ngoại giao
- 外汇wài huì trao đổi ngoại tệ
- 外界wài jiè thế giới bên ngoài; bên ngoài
- 外科wài kē phẫu thuật (ngành y)
- 外出wài chū ra ngoài; đi ra (ví dụ: đi du lịch)
- 外部wài bù bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
- 外来wài lái bên ngoài; nước ngoài
- 外衣wài yī quần áo ngoài; bề ngoài; diện mạo
- 外观wài guān diện mạo bên ngoài
- 外头wài tou bên ngoài; ra ngoài
- 外币wài bì ngoại tệ